So sánh giữa Vivo iQOO Neo 11 5G
| Thông số tổng quan | ||||
| Hình ảnh | Vivo iQOO Neo 11 5G |
|
||
| Giá | 11.250.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Tặng t.nghe Type C trị giá 250k khi nâng cấp sMAX Tham gia nhóm mua bán điện thoại Hải Dương tại đây Mua Online: Giao hàng tận nhà- Nhận hàng thanh toán |
|||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM, 5G | ||
| Kiểu Thiết Kế | Smartphone | |||
| Màn Hình | 6.82 inch, LTPO AMOLED, 1B màu, 144Hz, 2592Hz PWM, HDR10+ | |||
| Độ Phân Giải | 1440 x 3168 pixels (~510 ppi density) | |||
| CPU | Qualcomm SM8750-AC Snapdragon 8 Elite (3 nm) | |||
| RAM | 12GB/16GB | |||
| GPU | Adreno 830 | |||
| Bộ Nhớ/ Thẻ Nhớ | 256GB/512GB/1TB | |||
| Camera Sau | 50 MP + 8 MP | |||
| Camera Trước | 16 MP | |||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | |||
| Pin | Si/C Li-Ion 7500 mAh, 100W | |||
| Màu Sắc | Black, White, Orange, Blue | |||
| Ngày Ra Mắt | 30/10/2025 | |||
| Hệ Điều Hành | Android 16, OriginOS 6 | |||
| Loại Sản Phẩm | Mới nguyên seal | |||
| Mạng/ Băng Tần | GSM / HSPA / LTE / 5G | |||
| Kích Thước | 163.4 x 76.7 x 8.1 mm (6.43 x 3.02 x 0.32 in) | |||
| Trọng Lượng | 210 g hoặc 216 g (7.41 oz) | |||
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5 | |||
| Chuẩn Bộ Nhớ | UFS 4.1 | |||
| Chuẩn Âm Thanh | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band | |||
| NFC | Có | |||
| Cổng Kết Nối | USB Type-C 2.0, OTG | |||
| Bộ Nhớ | ||||
| Bảo Hành | ||||
| Phiên Bản | ||||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Vivo iQOO Neo 11 5G